Thứ Năm , 17 Tháng Tám 2017
Home » Tin tức - Sự kiện » DANH MỤC TÀI LIỆU DÀNH CHO THI TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2017
1460899022on-thi-cong-chuc-nha-nuoc

DANH MỤC TÀI LIỆU DÀNH CHO THI TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2017

  1. Phần thi kiến thức chung
  2. Luật Giáo dục; Luật Giáo dục đại học.
  3. Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010
  4. Luật số 55/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 về phòng, chống tham nhũng.
  5. Luật số 27/2012/QH13 ngày 23/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống tham nhũng.
  6. Luật số 44/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
  7. Nghị quyết số 33-NQ/TW ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước.
  8. Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ban chấp hành Trương ương 8 khóa XI “Về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập Quốc tế”
  9. Quyết định số 581/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020.
  10. Quyết định số 711/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chiến lược phát triển Giáo dục 2011 – 2020”.
  11. Phần thi đối với vị trí giảng viên (hạng III)
  12. Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  13. Quyết định số 541/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  14. Quyết định số 516/QĐ-ĐHMTVN ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  15. Quyết định số 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam; Quyết định số 203/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều 15 Quy chế thực hiện dân chủ Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015.
  16. Mục tiêu đào tạo của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam và của chuyên ngành sau này giảng dạy.

– Đề án phát triển Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 2014-2020; các chương trình đào tạo của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

  1. Điều lệ trường Đại học
  2. Thông tư số 47/2014/TT-BGDĐT ngày 31/12/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giảng viên
  3. Quyết định số 303/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  4. Quyết định 25/2006/QĐ-BGDDT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy
  5. Quyết định 457/QĐ-ĐHMTVN ngày 29 tháng 8 năm 2016 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc bổ sung, sửa đổi Quy định đào tạo đại học chính quy Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  6. Thông tư liên tịch số 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 28/11/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập.

III. Phần thi đối với vị trí chuyên viên

  1. Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  2. Quyết định số 541/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  3. Quyết định số 516/QĐ-ĐHMTVN ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  4. Quyết định số 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam; Quyết định số 203/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều 15 Quy chế thực hiện dân chủ Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015.
  5. Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
  6. Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính.
  7. Đề án phát triển Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 2014-2020
  8. Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

 

  1. Phần thi đối với ví trí Nghiên cứu viên
  2. Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  3. Quyết định số 541/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  4. Quyết định số 516/QĐ-ĐHMTVN ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  5. Quyết định số 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam; Quyết định số 203/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều 15 Quy chế thực hiện dân chủ Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015.
  6. Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013.
  7. Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
  8. Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 của liên Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.
  9. Đề án phát triển Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 2014-2020
  10. Phần thi đối với Thư viện viên (hạng III)
  11. Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  12. Quyết định số 541/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  13. Quyết định số 516/QĐ-ĐHMTVN ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  14. Quyết định số 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam; Quyết định số 203/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều 15 Quy chế thực hiện dân chủ Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015.
  15. Pháp lệnh Thư viện ngày 28 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện
  16. Quyết định số 13/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc ban hành Quy chế mẫu tổ chức và hoạt động thư viện trường đại học.
  17. Điều lệ trường Đại học.
  18. Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 19/5/2015 của liên Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện.
  19. Phần thi đối với vị trí Kế toán viên
  20. Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  21. Quyết định số 541/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  22. Quyết định số 516/QĐ-ĐHMTVN ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  23. Quyết định số 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam; Quyết định số 203/QĐ-ĐHMTVN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều 15 Quy chế thực hiện dân chủ Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 441/QĐ-ĐHMTVN ngày 05 tháng 12 năm 2015.
  24. Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015.
  25. Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 /6/2015.
  26. Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.
  27. Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.
  28. Thông tư số 09/2010/TT-BNV ngày 11/9/2010 của Bộ Nội vụ ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.

 

  1. Nội dung và hình thức thi

Người dự thi tuyển viên chức phải thực hiện các bài thi sau: Thi kiến thức chung; Thi chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành; Thi ngoại ngữ; Thi tin học.

  1. Thi Kiến thức chung: Thi viết, thời gian 180 phút về pháp luật viên chức, chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và những hiểu biết cơ bản về ngành hoặc lĩnh vực tuyển dụng.

Nội dung gồm:

– Luật Giáo dục; Luật Giáo dục đại học;

– Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thực hiện;

– Luật Phòng, chống tham nhũng và các văn bản hướng dẫn thực hiện;

– Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện;

– Nghị quyết, chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước về giáo dục đào tạo và văn hóa nghệ thuật.

  1. Thi chuyên môn, nghiệp vụ chuyên ngành, gồm 02 phần thi, thi viết và thi thực hành:

2.1. Đối với vị trí giảng viên (hạng III):

  1. a) Thi viết: 180 phút về chuyên môn, hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ và quy chế chuyên môn, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí giảng viên cần tuyển. Nội dung bao gồm:

– Luật Giáo dục;

– Mục tiêu đào tạo của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam và của chuyên ngành sau này giảng dạy;

– Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

– Mục tiêu và những vấn đề đổi mới giáo dục đại học trong thời kỳ hội nhập;

– Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy;

– Chế độ làm việc của giảng viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;

– Các quy định liên quan đến vị trí tuyển dụng.

  1. b) Thi thực hành: Kiểm tra kỹ năng thực hành giảng dạy, thí sinh phải soạn 3 giáo án thuộc chuyên ngành học của mình, giáo án có thời gian 45 phút và nộp cho Hội đồng tuyển dụng trước khi thi tuyển 07 ngày; bốc thăm chọn ngẫu nhiên 01 giáo án, trình bày một phần bài giảng trong thời gian 15 phút; xử lý tình huống do Hội đồng đưa ra (nếu có).

2.2. Đối với vị trí chuyên viên:

  1. a) Thi viết: Thời gian 180 phút về chuyên môn hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ và quy chế chuyên môn, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí chuyên viên cần tuyển.

Nội dung bao gồm:

– Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

– Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức và các thông tư hướng dẫn thi hành;

– Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính;

– Quy chế dân chủ trong hoạt động của cơ quan;

– Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy;

– Tiêu chuẩn chức danh ngạch chuyên viên;

– Các quy định liên quan đến vị trí tuyển dụng;

– Đề án phát triển Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 2013 – 2020, tầm nhìn 2030;

  1. b) Thi thực hành: Kiểm tra kỹ năng soạn thảo văn bản, báo cáo đánh giá kết quả công việc thông qua bài viết, thời gian 90 phút.

2.3. Đối với vị trí nghiên cứu viên:

  1. a) Thi viết: 180 phút về chuyên môn, hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ và quy chế chuyên môn, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí Nghiên cứu viên cần tuyển. Nội dung bao gồm:

– Luật Khoa học và Công nghệ và các văn bản hướng dẫn thi hành (Nghị định 08/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ; Nghị định 115/2005/NĐ-CP về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập)…

– Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

– Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

– Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính;

– Quy chế dân chủ trong hoạt động của cơ quan;

– Tiêu chuẩn chức danh ngạch nghiên cứu viên;

– Các quy định liên quan đến vị trí tuyển dụng;

– Đề án phát triển Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 2013 – 2020, tầm nhìn 2030;

  1. b) Thi thực hành: Kiểm tra kỹ năng soạn thảo văn bản, báo cáo đánh giá kết quả công việc thông qua bài viết, thời gian 90 phút.

2.4. Đối với vị trí Thư viện viên (hạng III):

  1. a) Thi viết: 180 phút về chuyên môn, hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ và quy chế chuyên môn, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí Thư viện viên cần tuyển. Nội dung bao gồm:

– Pháp lệnh Thư viện ngày 28 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện.

– Quyết định số 13/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc ban hành Quy chế mẫu tổ chức và hoạt động thư viện trường đại học;

– Điều lệ trường Đại học;

– Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và bộ máy tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

– Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

– Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Thư viện viên (hạng III);

– Các quy định liên quan đến vị trí tuyển dụng.

  1. b) Thi thực hành: Nghiệp vụ phân loại tài liệu thư viện, thời gian 90 phút. Hình thức thi: Thực hành phân loại tài liệu tại Thư viện Trường.

2.5. Đối với vị trí  kế toán viên:

  1. a) Thi viết: 180 phút về chuyên môn, hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ và quy chế chuyên môn, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với vị trí Kế toán viên cần tuyển. Nội dung bao gồm:

– Luật Kế toán;

– Luật Ngân sách Nhà nước; Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chế độ kế toán hành chính sự nghiệp;

– Nghị định 16/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

– Tiêu chuẩn chức danh ngạch Kế toán viên;

– Các quy định liên quan đến vị trí tuyển dụng;

– Chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tài vụ, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam;

  1. b) Thi thực hành: Nghiệp vụ công tác kế toán, thời gian 90 phút. Hình thức thi: viết.
  2. Thi ngoại ngữ: 

– Thi viết, thời gian 60 phút, một trong năm thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc.

  1. Thi tin học văn phòng:

Thi trắc nghiệm, thời gian 30 phút.

Phòng TC

Check Also

thongbao

THÔNG BÁO Về việc xét tuyển bổ sung Đại học chính quy năm 2017

BỘ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LICH                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT …