Chủ Nhật , 24 Tháng Sáu 2018
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chương trình đào tạo ĐH » Chương trình khung GDĐH ngành Thiết kế đồ họa năm 2013

Chương trình khung GDĐH ngành Thiết kế đồ họa năm 2013

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình : Chương trình GDĐH ngành Thiết kế đồ họa

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Thiết kế đồ họa (Graphic Designer)

Loại hình đào tạo: Chính qui

(Ban hành kèm theo quyết định số 312 /QĐ-ĐHMTVN ngày 8  tháng 8 năm 2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)


  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân chuyên ngành Thiết kế đồ họa, có trình độ và khả năng thiết kế, sáng tác những tác phẩm đồ họa hai chiều với chức danh là nhà thiết kế đồ họa (Graphic Designer), đồng thời có thể làm một số công việc như là nhà thiết kế quảng cáo ( Advertising Designer).

1.1. Mục tiêu tổng quát :

Cử nhân nghệ thuật ngành Mỹ thuật Ứng dụng.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

Về kiến thức:

– Nắm vững kiến thức cơ bản về khoa học nhân văn, có thị hiếu thẩm mỹ tốt về ngôn ngữ đồ họa ứng dụng, có khả năng thực hiện phần lớn công việc về thiết kế quảng cáo (Advertising Design) cho các công ty, cơ quan về thiết kế đồ họa hay quảng cáo.

– Có khả năng và trình độ để sáng tác, thiết kế các sản phẩm, tác phẩm về đồ họa hai chiều trong lĩnh vực thiết kế đồ họa (Graphic Design).

– Có khả năng thuyết phục, trình bày ý tưởng bằng ngôn ngữ nói, viết và ngôn ngữ đồ họa.

– Sinh viên tốt nghiệp được bổ sung chương trình quy định về kiến thức sư phạm, đủ điều kiện giảng dạy tại các cơ sở đào tạo Mỹ thuật ứng dụng .

Về kỹ năng:

– Có khả năng phác họa ý tưởng thông qua các minh họa vẽ bằng tay. Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học phục vụ cho thiết kế đồ họa.

– Có khả năng tư duy, phát triển, thể hiện ý tưởng bằng ngôn ngữ đồ họa.

– Có khả năng tư duy sáng tác để thiết kế thành thạo các sản phẩm về đồ họa ứng dụng như: logo, biểu tượng, bao bì, thiết kế bìa, dàn trang sách báo, tạp chí, poster, catalogue, brochure, tem bưu chính, lịch, web.

– Có khả năng giảng dạy thiết kế các sản phẩm nêu trên hoặc dạy vi tính chuyên ngành thiết kế đồ họa.

Về phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp:

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, say mê nghề nghiệp. Nắm vững chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước. Đặc biệt trên lĩnh vực Văn hóa nghệ thuật.

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 5 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 258 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng -an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình:

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 75 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất

  + Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 183 ĐVHT gồm:

Khối lượng kiến thức cơ sở: 52 ĐVHT

Khối lượng kiến thức khối nhóm chuyên ngành: 96 ĐVHT

Thực tập: 20 ĐVHT

Thi tốt nghiệp: 15 ĐVHT

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Công dân nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn  bằng như sau:

– Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học.

– Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.

– Bằng trung học chuyên nghiệp.

– Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau:

Môn Hình hoạ (vẽ bằng bút chì hoặc than, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Trang trí (vẽ bằng bột màu, Acrylic, màu nước… trong thời gian 8 tiếng)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình của kết quả thi tốt nghiệp phổ thông trung học và điểm tổng kết các năm học trung học phổ thông của môn Ngữ văn.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 5 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 3 năm sau là 3 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học qui định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

– Sinh viên có 15 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.

– Bài thi tốt nghiệp:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khoá.

+ Bài thi tốt nghiệp về thiết kế đồ họa là một đồ án hoàn chỉnh bao gồm một hệ thống bài thiết kế đồ họa quảng cáo, truyền thông cho một công ty, đơn vị, đoàn thể, một vấn đề về văn hóa hay sự kiện… Khối lượng bài trong đồ án gồm: logo hay biểu tượng, bộ giấy văn phòng, hệ thống nhận diện thương hiệu, sự kiện, hệ thống poster, bài thiết kế lịch treo tường, bao bì, banner, tờ bướm, tờ rơi…

  1. THANG ĐIỂM: Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm 10.
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
 

 

SỐ

TT

 

MÃ SỐ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần

chữ

Phần

số

1. Kiến thức Giáo dục đại cương 75
1.1 Học phần bắt buộc 69
1 MTNL 401 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 8 1
2 MTTT 402 Tư tưởng HCM 3 5
3 MTĐC 403 Đường lối CM của Đảng CSVN 4 7
4 MTĐV 404 Đường lối văn hóa-văn nghệ của Đảng CSVN 2 9
5 MTTH 407 Lịch sử Triết học 4 3
6 MTPL 409 Pháp luật đại cương & Phòng chống tham nhũng 2 3
7 MTCV 408 Cơ sở văn hóa Việt nam 4 6
8 MTLT 412 Lịch sử Mỹ thuật Việt nam 1 4 4
9 MTLV 411 Lịch sử Mỹ thuật Thế giới 1 4 2
10 MTMH 414 Mỹ học đại cương 3 5
11 MTMƯ 426 Lịch sử Mỹ thuật Ứng dụng 4 6
12 MTCN 427 Thẩm mỹ Công nghiệp 3 3
13 MTTA 405 Tiếng Anh 10 1,2,3,4
14 MTTH 406 Tin học cơ bản 4 3
15 MTTC 428 Tin học chuyên ngành 3 5
16 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 4 7
17 MTNT 410 Nghệ thuật học đại cương 3 5
18 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2,3,4
19 MTQA 417 Giáo dục quốc phòng-an ninh 165t 2
1.2 Học phần tự chọn 6
20 MTĐB 420 In độc bản 3 8
21 MTKT 429 NT Khắc trổ giấy, bìa 3 8
22 MTSD 424 Sơn dầu 3 8
23 MTLU 430 Lụa 3 8
2. Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 183
2.1 Kiến thức cơ sở ngành 52
24 MTGP 451 Giải phẫu tạo hình 4 1,2,3
25 MTXG 452 Xa gần 4 1,2,3
26 MTĐH 453 Đạc họa 2 3
27 TKHH 458 Hình họa 1 5 1
28 TKHH 459 Hình họa 2 5 2
29 TKHH 460 Hình họa 3 6 3
30 TKHH 461 Hình họa 4 5 4
31 TKHH 462 Hình họa 5 7 5
32 TKHH 463 Hình họa 6 5 6
33 TKCT 464 Cơ sở tạo hình 1 3 1
34 TKCT 465 Cơ sở tạo hình 2 3 2
35 TKCT 466 Cơ sở tạo hình 3 3 2
2.2 Kiến thức ngành 96
2.2.1 Học phần bắt buộc 91
36 TKVK 467 Vẽ kỹ thuật 2 3
37 TKMA 468 Maketing 2 5
38 MTNT 457 Nguyên lý thị giác 2 2
39 TKNT 469 Nhân trắc học 2 3
40 MTNA 419 Nhiếp ảnh 2 5
41 TKĐH 495 Đồ họa tranh in 1 4 7
42 TKĐH 496 Đồ họa tranh in 2 4 7
43 TKĐH 497 Đồ họa tranh in 3 4 7
44 TKST 470 Sáng tác Thiết kế 1 2 3
45 TKST 471 Sáng tác Thiết kế 2 2 3
46 TKST 472 Sáng tác Thiết kế 3 3 4
47 TKST 473 Sáng tác Thiết kế 4 3 4
48 TKST 474 Sáng tác Thiết kế 5 4 5
49 TKST 475 Sáng tác Thiết kế 6 4 5
50 TKST 476 Sáng tác Thiết kế 7 4 5
51 TKST 477 Sáng tác Thiết kế 8 3 6
52 TKST 478 Sáng tác Thiết kế 9 4 6
53 TKST 479 Sáng tác Thiết kế 10 4 8
54 TKST 480 Sáng tác Thiết kế 11 4 8
55 TKST 481 Sáng tác Thiết kế 12 4 8
56 TKST 482 Sáng tác Thiết kế 13 4 8
57 TKST 483 Sáng tác Thiết kế 14 4 8
58 TKST 484 Sáng tác Thiết kế 15 8 9
59 TKST 485 Sáng tác Thiết kế 16 4 9
60 TKST 486 Sáng tác Thiết kế 17 4 9
61 TKST 487 Sáng tác Thiết kế 18 4 9
2.2.2 Học phần tự chọn 5
62 MTBA 489 Book Art 5 5
63 MTCQ 490 In cảm quang 5 5
2.3 Thực tập nghề nghiệp 20
64 TKTT 491 Thực tập 1 4 2
65 TKTT 492 Thực tập 2 4 4
66 TKTT 493 Thực tập 3 6 6
67 TKTT 494 Thực tập 4 6 7
2.4 Thi tốt nghiệp 15 10

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

 

 

 

 

 

 

 

Check Also

khoa đo họa 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH ĐỒ HỌA

1. TRIẾT HỌC ĐẠI CƯƠNG 2. TIẾNG ANH 3. SÁNG TÁC TRANH TĨNH VẬT 4. …