Thứ Ba , 21 Tháng Tám 2018
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chương trình đào tạo ĐH » Chương trình khung đào tạo trình độ đại học ngành Hội họa năm 2015

Chương trình khung đào tạo trình độ đại học ngành Hội họa năm 2015

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình : Chương trình đào tạo trình độ đại học

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Hội hoạ (Painting)

Loại hình đào tạo: Chính quy

(Ban hành kèm theo quyết định số 387/QĐ-ĐHMTVN ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)

 

 

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân ngành Hội hoạ có trình độ tư duy, nghiên cứu, sáng tác những tác phẩm Hội họa; nắm vững kỹ thuật xử lý chất liệu chuyên ngành, có kỹ năng vận dụng kiến thức mỹ thuật trong các hoạt động xã hội và giảng dạy Hội họa ở các cơ sở đào tạo Mỹ thuật.

1.1. Mục tiêu tổng quát

Đào tạo cử nhân ngành Hội họa có thẩm mỹ, tư duy và khả năng tự nghiên cứu, truyền đạt kiến thức chuyên ngành.

1.2.Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Phẩm chất đạo đức

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, say mê nghề nghiệp. Nắm vững chủ trương, chính sánh của Đảng và pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trên lĩnh vực Văn hoá nghệ thuật.

1.2.2. Kiến thức

– Có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực Hội họa tạo hình.

– Nắm vững kỹ thuật và kiến thức thực tế chuyên ngành để sáng tác các tác phẩm Hội họa và giải quyết các công việc khác của ngành.

– Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực mỹ thuật để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

– Có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực mỹ thuật.

– Sinh viên tốt nghiệp được bổ sung chương trình  quy định về kiến thức sư phạm, đủ điều kiện giảng dạy chuyên ngành về Hội họa ở các cơ sở đào tạo mỹ thuật.

1.2.3. Kỹ năng

Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành Hội họa trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

– Có kỹ năng tư duy phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin. Tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học và công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế hay trìu tượng trong lĩnh vực mỹ thuật.

– Có năng lực dẫn dắt chuên môn mỹ thuật để xử lý các vấn đề quy mô địa phương và vùng miền.

– Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành mỹ thuật. Có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lý, một số tình huống chuyên môn thông thường. Có thể viết báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc mỹ thuật.

1.2.4. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

– Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ mỹ thuật. Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.

– Có khả năng định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau. Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

– Có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật.

– Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể.

– Có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn mỹ thuật ở quy mô trung bình.

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 5 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 228 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình:

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 60 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc  phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.    

+ Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 162 ĐVHT gồm:

  • Khối lượng kiến thức cơ sở ngành: 18 ĐVHT
  • Khối lượng kiến thức ngành: 109 ĐVHT (Khối lượng kiến thức môn tự chọn (Sơn dầu hoặc Sơn mài): 7 ĐVHT)
  • Thực tập nghề nghiệp: 20 ĐVHT
  • Thi tốt nghiệp: 15 ĐVHT
  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

       Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn bằng như sau :

  • Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).
  • Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.
  • Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.
  • Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau :

Môn Hình hoạ (vẽ bằng bút chì hoặc than, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Bố cục (vẽ bằng bột màu, thời gian 8 giờ liền)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình chung các năm học phổ thông trung học.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 5 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 3 năm sau là 3 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học quy định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

  • Sinh viên có tất cả 15 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.
  • Thi tốt nghiệp gồm:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khóa.

+ Bài sáng tác tốt nghiệp thực hiện bằng 1 trong 3 chất liệu: Sơn mài, Lụa hoặc Sơn dầu.

+ Khóa luận tốt nghiệp hoặc thi Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

  1. THANG ĐIỂM: Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm 10
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

 

SỐ

TT

MÃ SỐ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần chữ Phần số
1. Kiến thức giáo dục đại cương 66  
 1.1.   Các học phần bắt buộc 60  
1 MTNL 401-1 Những nguyên lý cơ bản của

Chủ nghĩa Mác – Lê nin 1

4 1
2 MTNL 401-2 Những nguyên lý cơ bản của

Chủ nghĩa Mác – Lê nin 2

4 2
3 MTTT 402 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 3
4 MTĐC 403 Đường lối CM của Đảng CSVN 4 6
5 MTĐV 404 Đường lối văn hóa – văn nghệ của Đảng CSVN 2 6
6 MTTA 405-1 Tiếng Anh 1 3 1
7 MTTA 405-2 Tiếng Anh 2 3 2
8 MTTA 405-3 Tiếng Anh 3 4 3
9 MTTH 407 Triết học đại cương 2 3
10 MTPL 409 Pháp luật đại cương và phòng chống tham nhũng 3 3
11 MTLV 411 Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam 1 4 4
12 MTLT 412 Lịch sử Mỹ thuật Thế giới 1 5 2
13 MTMT 413 Mỹ thuật học 1 3 5
14 MTMH 414 Mỹ học đại cương 2 3
15 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 2 6
16 MTGP 451 Giải phẫu tạo hình 3 1
17 MTXG 452 Xa gần 3 2
18 MTĐH 453 Đạc họa 2 3
19 MTNM 455 Nghiên cứu Mỹ thuật cổ 2 3
20 MTĐK 456 Điêu khắc 2 3
21 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2,3,4
22 MTQA 417 Giáo dục Quốc phòng – an ninh 165 (tiết) 1
1.2. Các học phần tự chọn 6  
23 MTVA 418 Video Art 3 8
24 MTNA 419 Nhiếp ảnh 3 8
25 MTĐB 420 In độc bản 3 8
26 MTTĐ 421 Thiết kế đồ họa 3D 3 8
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 127  
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 18  
27 HHHH 470 Hình họa 1 4 1
28 HHHH 471-1 Hình họa 2 4 2
29 HHHH 471-2 Hình họa 3 4
30 HHTB 476 Trang trí – Bố cục 1 2 1
31 HHTB 477 Trang trí – Bố cục 2 4 2
2.2. Kiến thức ngành 109  
2.2.1. Các học phần bắt buộc 102  
32 HHHH 472-1 Hình họa 4 3 3
33 HHHH 472-2 Hình họa 5 4 3
34 HHHH 473-1 Hình họa 6 3 4
35 HHHH 473-2 Hình họa 7 4 4
36 HHHH 474-1 Hình họa 8 4 5
37 HHHH 474-2 Hình họa 9 4 5
38 HHHH 475-1 Hình họa 10 4 6
39 HHHH 475-2 Hình họa 11 4 6
40 HHTB 478 Trang trí – Bố cục 3 2 3
41 HHTB 479 Trang trí – Bố cục 4 4 4
42 HHST 480 Sáng tác 1 (Sơn mài) 6 5
43 HHST 481 Sáng tác 2 (Lụa) 4 6
44 HHST 482 Sáng tác 3 (Sơn dầu) 4 6
45 HHST 483 Sáng tác 4 (Sơn dầu) 5 7
46 HHST 484 Sáng tác 5 (Sơn dầu) 6 7
47 HHST 485 Sáng tác 6 (Sơn mài) 5 8
48 HHST 486 Sáng tác 7 (Sơn mài) 6 8
49 HHST 487-1 Sáng tác 8 (Lụa) 4 8
50 HHST 487-2 Sáng tác 9 (Lụa) 4 8
51 HHST 488-1 Sáng tác 10 (Sơn mài) 4 9
52 HHST 488-2 Sáng tác 11 (Sơn mài) 4 9
53 HHST 489 Sáng tác 12 (Lụa) 6 9
54 HHST 490-1 Sáng tác 13 (Sơn dầu) 4 9
55 HHST 490-2 Sáng tác 14 (Sơn dầu) 4 9
2.2.2. Các học phần tự chọn 7  
56 HHST 491 Sáng tác tự chọn chất liệu (sơn dầu) 7 8
57 HHST 492 Sáng tác tự chọn chất liệu (sơn mài) 7 8
58 HHST 493 Sáng tác tự chọn chất liệu (lụa) 7 8
3. Thực tập nghề nghiệp 20  
59 HHTT 493 Thực tập nghề nghiệp 1 4 2
60 HHTT 494 Thực tập nghề nghiệp 2 4 4
61 HHTT 495 Thực tập nghề nghiệp 3 6 5
62 HHTT 496 Thực tập nghề nghiệp 4 6 7
4. Thi tốt nghiệp 15  
63 MTCT 457 Chính trị cuối khóa 2 10
64 MTKL 458 Khóa luận/Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 2 10
65 HHST 497 Sáng tác tốt nghiệp 11 10

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

 

Check Also

khoa đo họa 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH ĐỒ HỌA

1. TRIẾT HỌC ĐẠI CƯƠNG 2. TIẾNG ANH 3. SÁNG TÁC TRANH TĨNH VẬT 4. …