Chủ Nhật , 28 Tháng Mười Một 2021
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chương trình đào tạo ĐH » Chương trình khung GD ĐH ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật năm 2013

Chương trình khung GD ĐH ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật năm 2013

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình : CT GDĐH ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật mỹ thuật

                                 (Theory, history and criticism of Fine Arts)

Loại hình đào tạo: Chính quy

(Ban hành kèm theo quyết định số 312 /QĐ-ĐHMTVN ngày 8  tháng 8 năm 2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)

 

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật có trình độ nghiên cứu lý luận, lịch sử mỹ thuật; có khả năng làm công tác phê bình mỹ thuật và giảng dạy tại các cơ sở đào tạo về mỹ thuật.

1.1. Mục tiêu tổng quát

Cử nhân nghệ thuật chuyên ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Phẩm chất đạo đức

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, có lòng say mê yêu nghề, nắm vững đường lối chủ chương chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trên lĩnh vực Văn hóa nghệ thuật.

1.2.2. Kiến thức

Nắm vững những kiến thức cơ bản về tiến trình lịch sử mỹ thuật Việt Nam và thế giới, nghệ thuật tạo hình; có khả năng nghiên cứu và phê bình mỹ thuật.

1.2.3. Kỹ năng

Sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật có thể làm việc tại các viện, trường, trung tâm nghiên cứu về mỹ thuật.

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 5 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 258 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 75 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc  phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.    

+ Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 183 ĐVHT gồm:

Khối lượng kiến thức cơ sở: 22 ĐVHT

Khối lượng kiến thức khối nhóm chuyên ngành: 131 ĐVHT

Thực tế: 15 ĐVHT

Thi tốt nghiệp: 15 ĐVHT

 

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

       Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn bằng như sau :

  • Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).
  • Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.
  • Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.
  • Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau :

Môn Hình hoạ (vẽ bằng bút chì hoặc than, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Bố cục (vẽ bằng bột màu, Acrylic, màu nước… trong thời gian 8 tiếng)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình của kết quả thi tốt nghiệp phổ thông trung học và điểm tổng kết các năm học trung học phổ thông của môn Ngữ văn.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 5 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 3 năm sau là 3 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học quy định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

  • Sinh viên có tất cả 15 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.
  • Bài thi tốt nghiệp:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khoá.

+ Khóa luận tốt nghiệp: nghiên cứu, trình bày một vấn đề lý luận nghệ thuật tạo hình. Khóa luận cần có ý tưởng sâu sắc, nghiên cứu công phu, văn phong giản dị trong sáng, dài khoảng từ 30 đến 50 trang.

  1. THANG ĐIỂM: Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm10
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
 

 

SỐ

TT

 

MÃ SỐ HỌC PHẦN

 

TÊN HỌC PHẦN

ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần

chữ

Phần

số

1. Kiến thức giáo dục đại cương 75
1.1. Các học phần bắt buộc 66
1 MTNL 401 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin 8 1
2 MTTT 402 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 1
3 MTĐC 403 Đường lối CM của Đảng CSVN 4 1
4 MTĐV 404 Đường lối văn hóa – văn nghệ

Đảng CSVN

2 1
5 MTTH 407 Lịch sử triết học 5 1
6 MTPL 409 Pháp luật đại cương và phòng chống tham nhũng 3 1
7 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 4 4
8  MTGD 422 Giáo dục học đại cương 3 4
9 MTCV 408 Cơ sở văn hóa Việt Nam 4 6
10 MTNT 410 Nghệ thuật học đại cương 3 6
11 MTMT 413 Mỹ thuật học I 3 2
12 MTMH 414 Mỹ học đại cương 3 3
13 LLTP 447 Tiếng Pháp I 3 2
14 LLTP 448 Tiếng Pháp II 4 4
15 MTTA 405 Tiếng Anh 10 1,2,3
 16 MTTH 406 Tin học cơ bản 4 3
17 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2
18 MTQA 417 Giáo dục quốc phòng – Anh ninh 165 1,2
1.2. Các học phần tự chọn 9
  19 LLBC 449 Nghiệp vụ báo chí 4 7
20 MTNA 419 Nhiếp Ảnh 4 3
21 LLMA 450 Maketting 5 5
22 MTVA 418 Video Art 5 4
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 183
2.1. Kiến thức cơ sở nghành 22
23 MTLT 412 Lịch sử mỹ thuật thế giới I 6 1
24 MTLV 411 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam I 4 2
25 LLKC 467 Khảo cổ học 3 2
26 LLTN 468 Tâm lý học nghệ thuật 3 3
27 LLHN 469 Hán nôm 6 3
2.2. Kiến thức ngành 131  
2.2.1. Các học phần bắt buộc 127
28 LLMT 470 Mỹ thuật học II 4 3
29 LLMT 471 Mỹ thuật học III 4 5
30 LLTT 472 Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ I 5 5
31 LLTT 473 Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ II 5 6
32 LLLM 474 Lý luận mỹ thuật I 5 6
33 LLLM 475 Lý luận mỹ thuật II 5 7
34 LLLM 476 Lý luận mỹ thuật III 5 8
35 LLLM 477 Lý luận mỹ thuật IV 5 9
36 LLPB 478 Phê bình mỹ thuật I 5 8
37 LLPB 479 Phê bình mỹ thuật II 5 9
38 LLLT 480 Lịch sử mỹ thuật thế giới II 5 3
39 LLLT 481 Lịch sử mỹ thuật thế giới III 5 5
40 LLLT 482 Lịch sử mỹ thuật thế giới IV 5 7
41 LLLT 483 Lịch sử mỹ thuật thế giới V 5 9
42 LLLV 484 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam II 4 4
43 LLLV 485 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam III 4 6
44 LLLV 486 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam IV 4 8
45 LLCR 487 Curator I 3 4
46 LLCR 488 Curator II 4 5
47 LLBT 489 Bảo tàng 3 2
48 LLTV 490 Thư viện 2 2
49 LLDT 491 Dân tộc học 4 2
50 LLXH 492 Xã hội học 3 1
51 LLHĐ 493 Hình họa, điêu khắc cơ bản 5 1
52 LLTB 494 Trang trí – Bố cục cơ bản 2 1
53 LLCP 495 Thực hành chất liệu phương Đông cơ bản 6 3
54 LLCT 496 Thực hành chất liệu phương Tây cơ bản 4 5
55 LLPC 497 Tiếng Pháp chuyên ngành 5 5
56 LLAC 498 Tiếng Anh chuyên ngành 6 6
2.2.2. Các học phần tự chọn 4
57 LLVD 499 Văn hóa dân gian 4 2
58 LLQV 451 Lý luận quản lý văn hóa 4 4
2.3. Thực tập nghề nghiệp 15
2.4. Thi tốt nghiệp 15

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

 

Check Also

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH ĐỒ HỌA

most popular ecommerce software application of e commerce application outsourcing application software companies argentina software development company asp ecommerce audience data management audience management platform automated data management b2b ecommerce
essay for youpay for essayessay onlineresearch paper helpterm paperswrite my essayresearch paper writer