Thứ Tư , 4 Tháng Tám 2021
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chương trình đào tạo ĐH » Chương trình khung GD ĐH ngành Điêu khắc năm 2013

Chương trình khung GD ĐH ngành Điêu khắc năm 2013

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình : Chương trình GD ĐH ngành Điêu khắc

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Điêu khắc (Sculpture)

Loại hình đào tạo: Chính quy

(Ban hành kèm theo quyết định số 312 /QĐ-ĐHMTVN ngày 8 tháng 8 năm 2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)

 

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân mỹ thuật ngành Điêu khắc có khả năng sáng tạo các tác phẩm điêu khắc với nhiều chất liệu khác nhau, đáp ứng nhu cầu hoạt động trong lĩnh vực  mỹ thuật và có thể tham gia giảng dạy tại các cơ sở đào tạo về mỹ thuật.

1.1. Mục tiêu tổng quát

Cử nhân nghệ thuật chuyên ngành Điêu khắc

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Phẩm chất đạo đức

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, có lòng say mê yêu nghề, nắm vững đường lối chủ chương chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trên lĩnh vực Văn hóa nghệ thuật.

1.2.2. Kiến thức

Nắm vững kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn, các kiến thức về Mỹ thuật tạo hình, có khả năng tự học và nghiên cứu.

1.2.3. Kỹ năng

Nắm vững các kỹ năng, kỹ thuật về sáng tác các tác phẩm Điêu khắc;  có khả năng độc lập sáng tạo, tư duy khoa học, tạo hiệu quả cao hoạt động trong lĩnh vực Mỹ thuật.

 

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO; 5 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 258 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 75 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc  phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.    

+ Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 183 ĐVHT gồm:

Khối lượng kiến thức cơ sở: 27 ĐVHT

Khối lượng kiến thức khối nhóm chuyên ngành: 121 ĐVHT

Thực tế: 20 ĐVHT

Thi tốt nghiệp: 15 ĐVHT

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

       Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn bằng như sau :

  • Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).
  • Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.
  • Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.
  • Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau :

Môn Tượng tròn (nặn bằng đất sét, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Phù điêu (nặn bằng đất sét, thời gian 8 tiếng)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình của kết quả thi tốt nghiệp phổ thông trung học và điểm tổng kết các năm học trung học phổ thông của môn Ngữ văn.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 5 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 3 năm sau là 3 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học quy định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

  • Sinh viên có tất cả 15 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.
  • Bài thi tốt nghiệp:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khoá

+ Bài thi sáng tác tốt nghiệp thể hiện bằng 1 trong 3 chất liệu: kim loại, gỗ, đá.

+ Khóa luận tốt nghiệp hoặc thi Học phần thay thế

  1. THANG ĐIỂM Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm10
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
SỐ

TT

MÃ SỐ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần

chữ

Phần

số

1. Kiến thức giáo dục đại cương
1.1. Các học phần bắt buộc 75
1  MTNL 401 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 8 1
2  MTTT 402 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3  5
3  MTĐC 403 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 4 7
4  MTĐV 404 Đường lối văn hóa văn nghệ của Đảng cộng sản Việt Nam 2 9
5 MTCV 408 Cơ sở văn hóa Việt Nam 4 6
6 MTTA 405 Tiếng Anh 10  1,2,3,4
7 MTTH 406 Tin học cơ bản 4  3
8 MTMH 414 Mỹ học đại cương 3  5
9 MTMT 413 Mỹ thuật học 1 4  6
10 MTTH 407 Lịch sử triết học 5  3
11 MTPL 409 Pháp luật đại cương; Phòng chống tham nhũng 3  3
12 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 4  7
13  MTGD 422 Giáo dục học đại cương 3 7
14  ĐKTK 431 Thiết kế sơ đồ, phối cảnh, sa bàn 5 8
15  ĐKKT 432 Kiến trúc cảnh quan môi trường 4 3
16 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2,3,4
17 MTQA 417 Giáo dục quốc phòng – an ninh 165 tiết 2
1.2. Các học phần tự chọn 9
18 MTTĐ 421 Thiết kế Đồ họa 3D 4 8
19 MTNA 419 Nhiếp ảnh 4 8
20 MTĐB 420 In độc bản 5 8
21  ĐKĐC 433 Đặc trưng chất liệu Điêu khắc 5 8
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 183
2.1 Kiến thức cơ sở của nhóm ngành và ngành 27
22 MTLT 412 Lịch sử mỹ thuật thế giới 6 2
23 MTLV 411 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam 4 4
24 MTGP 451 Giải phẫu tạo hình 6 1,2,3
25 MTXG 452 Xa gần 4 1,2,3
26 MTĐH 453 Đạc họa 2 3
27 MTLB 454 Lý thuyết bố cục 3 3
28 MTNM 455 Nghiên cứu Mỹ thuật cổ 2 3
2.2. Kiến thức ngành 121
2.2.1. Các học phần bắt buộc  116
29 ĐKTT 456 Tượng tròn 1 4 1
30 ĐKTT 457 Tượng tròn 2 5 2
31 ĐKTT 458 Tượng tròn 3 5 3
32 ĐKTT 459 Tượng tròn 4 3 4
33 ĐKTT 460 Tượng tròn 5 4 5
34 ĐKTT 461 Tượng tròn 6 4 5
35 ĐKTT 462 Tượng tròn 7 5 6
36 ĐKTT 463 Tượng tròn 8 5 7
37 ĐKPĐ 464 Phù điêu 1 2 1
38 ĐKPĐ 465 Phù điêu 2 4 3
39 ĐKPĐ 466 Phù điêu 3 4 5
40 ĐKPĐ 467 Phù điêu 4 3 7
41 ĐKHH 468 Hình họa 1 3 1
42 ĐKHH 469 Hình họa 2 3 3
43 ĐKHH 470 Hình họa 3 4 5
44 ĐKST 471 Sáng tác tượng tròn 1 2 2
45 ĐKST 472 Sáng tác tượng tròn 2 2 4
46 ĐKST 473 Sáng tác tượng tròn 3 4 5
47 ĐKST 474 Sáng tác tượng tròn 4 4 6
48 ĐKST 475 Sáng tác tượng tròn 5 5 7
49 ĐKST 476 Sáng tác tượng tròn 6 4 8
50 ĐKST 477 Sáng tác tượng tròn 7 4 9
51 ĐKST 478 Sáng tác tượng tròn 8 5 9
52 ĐKSP 479 Sáng tác phù điêu 1 2 3
53 ĐKSP 480 Sáng tác phù điêu 2 3 5
54 ĐKSP 481 Sáng tác phù điêu 3 3 7
55 ĐKSP 482 Sáng tác phù điêu 4 4 9
56 ĐKCL 483 Chất liệu 1 3 3
57 ĐKCL 484 Chất liệu 2 3 5
58 ĐKCL 485 Chất liệu 3 4 7
59 ĐKCL 486 Chất liệu 4 4 9
60 ĐKKH 487 Ký họa có mẫu tại lớp 2 2
2.2.2. Các học phần tự chọn 5
61 ĐKKT 488 Kỹ năng trình bày tác phẩm ĐK 5 9
62 ĐKLK 489 Kỹ thuật cơ bản làm khuôn chất liệu Điêu khắc  5 9
3. Thực tập nghề nghiệp 20
63 ĐKTT 490 Thực tập nghề nghiệp 1 4 1
64 ĐKTT 491 Thực tập nghề nghiệp 2 4 2
65 ĐKTT 492 Thực tập nghề nghiệp 3 6 3
66 ĐKTT 493 Thực tập nghề nghiệp 4 6 4
4. Thi tốt nghiệp 15 10

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

Check Also

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH ĐỒ HỌA

most popular ecommerce software application of e commerce application outsourcing application software companies argentina software development company asp ecommerce audience data management audience management platform automated data management b2b ecommerce
essay for youpay for essayessay onlineresearch paper helpterm paperswrite my essayresearch paper writer