Thứ Ba , 16 Tháng Mười 2018
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo » Chương trình khung đào tạo trình độ đại học ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật mỹ thuật năm 2015

Chương trình khung đào tạo trình độ đại học ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật mỹ thuật năm 2015

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình : Chương trình đào tạo trình độ đại học

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật mỹ thuật

                                 (Theory, history and criticism of Fine Arts)

Loại hình đào tạo: Chính quy

(Ban hành kèm theo quyết định số 387/QĐ-ĐHMTVN ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)

 

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật có trình độ nghiên cứu lý luận, lịch sử mỹ thuật; có khả năng làm công tác phê bình mỹ thuật và giảng dạy tại các cơ sở đào tạo về mỹ thuật.

1.1. Mục tiêu tổng quát

Cử nhân nghệ thuật chuyên ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Phẩm chất đạo đức

Có lập trường tư tưởng vững vàng, có đạo đức và nếp sống lành mạnh, có lòng say mê yêu nghề, nắm vững đường lối chủ chương chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, đặc biệt trên lĩnh vực Văn hóa nghệ thuật.

1.2.2. Kiến thức

– Có kiến thức lý‎ thuyết chuyên sâu về lịch sử mỹ thuật Việt Nam, lịch sử mỹ thuật thế giới, lý luận mỹ thuật ; phê bình mỹ thuật và nghệ thuật tạo hình.

– Nắm vững các phương pháp và có đủ kiến thức thực tế chuyên ngành để thực hành nghề nghiệp, có thể giải quyết các công việc phức tạp liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu, lý luận và phê bình mỹ thuật.

– Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các qui luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực mỹ thuật để phát triển kiến thức mới; có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

– Có kiến thức quản lý, điều hành, có kiến thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực mỹ thuật.

– Sinh viên tốt nghiệp nếu được bổ sung kiến thức và nghiệp vụ sư phạm có khả năng giảng dạy các bộ môn chuyên ngành tại các cơ sở đào tạo mỹ thuật.

1.2.3. Kỹ năng

– Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lý thuyết và thực tiễn của ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật trong những điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

– Có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý  kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học và công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế hay trìu tượng trong lĩnh vực Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật.

– Có năng lực dẫn dắt chuyên môn mỹ thuật để sử lý các vấn đề quy mô địa phương và vùng miền.

– Có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được các ‎ ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đền ngành mỹ thuật. Có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, sử lý một số tình huống chuyên môn thông thường. Có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý  kiến liên quan đến công việc mỹ thuật.

1.2.4. Năng lực tự chủ và trách nhiệm

– Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ mỹ thuật. Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.

– Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau. Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

– Có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về kỹ thuật.

– Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể.

– Có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn mỹ thuật ở quy mô trung bình.

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 5 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 228 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 58 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc  phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.    

+ Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 170 ĐVHT gồm:

Khối lượng kiến thức cơ sở: 24 ĐVHT

Khối lượng kiến thức khối nhóm chuyên ngành: 116 ĐVHT

Thực tế: 15 ĐVHT

Thi tốt nghiệp: 15 ĐVHT

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn bằng như sau :

– Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).

– Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.

– Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.

– Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau :

Môn Hình hoạ (vẽ bằng bút chì hoặc than, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Bố cục (vẽ bằng bột màu, Acrylic,… trong thời gian 8 giờ liền)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi, chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình chung các năm học phổ thông trung học

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 5 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 3 năm sau là 3 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học quy định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

  • Sinh viên có tất cả 15 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.
  • Bài thi tốt nghiệp:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khoá.

+ Khóa luận tốt nghiệp: nghiên cứu, trình bày một vấn đề lý luận nghệ thuật tạo hình. Khóa luận cần có ý tưởng sâu sắc, nghiên cứu công phu, văn phong giản dị trong sáng, dài khoảng từ 30 đến 50 trang.

  1. THANG ĐIỂM: Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm 10
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
 

 

SỐ

TT

 

MÃ SỐ HỌC PHẦN

 

TÊN HỌC PHẦN

ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần

chữ

Phần

số

1. Kiến thức giáo dục đại cương 58  
1.1. Các học phần bắt buộc 52  
1 MTNL 401-1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lê nin 4 1
2 MTNL 401-2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lê nin 4 2
3 MTTT 402 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 3
4 MTĐC 403 Đường lối CM của Đảng CSVN 4 6
5 MTĐV 404 Đường lối văn hóa – văn nghệ

Đảng CSVN

2 6
6 MTTA 405-1 Tiếng Anh 1 3 1
7 MTTA 405-2 Tiếng Anh 2 3 2
8 MTTA 405-3 Tiếng Anh 3 4 3
9 MTTH 407 Triết học đại cương 2 3
10 MTCV 408 Cơ sở văn hóa Việt Nam 4 1
11 MTPL 409 Pháp luật đại cương và phòng chống tham nhũng 3 3
12 MTLV 411 Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam 1 4 4
13 MTLT 412 Lịch sử Mỹ thuật Thế giới 1 5 2
14 MTMT 413 Mỹ thuật học 1 3 5
15 MTMH 414 Mỹ học đại cương 2 3
16 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 2 6
17 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2,3,4
18 MTQA 417 Giáo dục Quốc phòng – an ninh 165 (tiết) 1
1.2. Các học phần tự chọn 6  
19 LLVD 418 Văn hóa dân gian 3 1
20 MTNA 419 Nhiếp Ảnh 3 1
21 LLMK 420 Marketing 3 2
22 LLTS 421 Tổ chức sự kiện 3 2
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 170  
2.1. Kiến thức cơ sở nghành 24  
22 LLTN 422 Tâm lý học nghệ thuật 3 2
23 LLHN 423 Hán nôm 1 3 2
24 LLHN 424 Hán nôm 2 3 3
25 LLTP 425 Tiếng Pháp 1 3 5
26 LLTP 426 Tiếng Pháp II 3 8
27 LLPN 427 PP nghiên cứu khoa học 2 3 2
28 LLDT 428 Dân tộc học 3 8
29 LLXH 429 Xã hội học 3 8
2.2. Kiến thức ngành 116  
2.2.1. Các học phần bắt buộc 112  
30 LLMT 430 Mỹ thuật học 2 4 3
31 LLMT 431 Mỹ thuật học 3 4 6
32 LLTT 426 Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ 1 3 4
33 LLTT 427 Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ 2 3 5
34 LLTT 428 Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ 3 4 6
35 LLLM 429 Lý luận mỹ thuật 1 4 4
36 LLLM 430 Lý luận mỹ thuật 2 4 6
37 LLLM 431 Lý luận mỹ thuật 3 4 7
38 LLLM 432 Lý luận mỹ thuật 4 4 8
39 LLLM 433 Lý luận mỹ thuật 5 4 9
40 LLPB 434 Phê bình mỹ thuật 1 3 6
41 LLPB 435 Phê bình mỹ thuật 2 3 7
42 LLPB 436 Phê bình mỹ thuật 3 4 9
43 LLLT 437 Lịch sử mỹ thuật thế giới 2 4 4
44 LLLT 438 Lịch sử mỹ thuật thế giới 3 4 5
45 LLLT 439 Lịch sử mỹ thuật thế giới 4 4 7
46 LLLT 440 Lịch sử mỹ thuật thế giới 5 4 8
47 LLLT 441 Lịch sử mỹ thuật thế giới 6 4 9
48 LLLV 442 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam 2 4 3
49 LLLV 443 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam 3 4 5
50 LLLV 444 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam 4 4 7
51 LLCR 445 Curator 1 3 2
52 LLCR 446 Curator 2 4 4
53 LLHĐ 447 Hình họa 3 1
54 LLHĐ 448 Điêu khắc 2 3
55 LLTB 449 Trang trí – Bố cục cơ bản 2 3
56 LLCĐ 450 Thực hành chất liệu phương Đông cơ bản 1 ( Lụa) 3 2
57 LLCĐ 451 Thực hành chất liệu phương Đông cơ bản 2 ( Khắc gỗ) 3 7
58 LLCT 452 Thực hành chất liệu phương Tây cơ bản ( Sơn dầu) 4 5,6
59 LLPC 453 Tiếng Pháp chuyên ngành 4 9
60 LLAC 454 Tiếng Anh chuyên ngành 4 4
2.2.2. Các học phần tự chọn 4  
61 LLVD 455 Nghiệp vụ báo chí 4 9
62 LLQV 456 Lý luận quản lý văn hóa 4 9
2.3. Thực tập nghề nghiệp 15 2,3,5,7
2.4. Thi tốt nghiệp 15 10
  63 MTCT 457 Chính trị cuối khóa 2 10
  64 MTKL 458 Khóa luận tôt nghiệp 13 10

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

 

Check Also

graduation-path-icon-figure-8529677

CHUẨN ĐẦU RA CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAM

CHUẨN ĐẦU RA CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC  HỆ CHÍNH QUY CỦA …

research paper helpterm paperswrite my essayresearch paper writer