Thứ Năm , 13 Tháng Năm 2021
Home » Đào tạo - Tuyển sinh » Đại học chính quy » Chương trình đào tạo ĐH » Chương trình khung GDĐH Sư phạm Mỹ thuật năm 2013

Chương trình khung GDĐH Sư phạm Mỹ thuật năm 2013

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình : Chương trình GDĐH Sư phạm Mỹ thuật

Trình độ đào tạo  : Đại học

Ngành đào tạo     : Sư phạm Mỹ thuật (Arts Education)

Loại hình đạo tạo: Chính quy

(Ban hành kèm theo quyết định số 312 /QĐ-ĐHMTVN ngày 8  tháng 8 năm 2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam)

 

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân sư phạm Mỹ thuật có trình độ chuyên môn nghiệp vụ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp để giảng dạy Mỹ thuật tại các trường ở cấp học phổ thông và các trường trung cấp chuyên nghiệp. Có khả năng nghiên cứu khoa học giáo dục và sáng tạo tác phẩm, tham gia tổ chức các hoạt động Mỹ thuật đồng thời có thể học tiếp ở trình độ hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về phẩm chất đạo đức

Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam: thấm nhuần thế giới quan Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

1.2.2 Về kiến thức

Nắm vững kiến thức cơ bản về những môn học chuyên môn (Hình hoạ, Trang trí, Bố cục …) và nghiệp vụ sư phạm cũng như những kiến thức khoa học về giáo dục đại cương.

1.2.3 Về kỹ năng

Có kỹ năng nghề nghiệp cơ bản, kỹ năng dạy học và tổ chức các hoạt động Mỹ thuật, kỹ năng nghiên cứu các vấn đề của giáo dục Mỹ thuật và vận dụng các thành tựu đó vào thực tiễn xã hội.

Biết vận dụng các kiến thức được đào tạo vào giảng dạy và nghiên cứu khoa học về sư phạm Mỹ thuật tại các cơ sở giáo dục đào tạo.

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 210 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.

– Cấu trúc kiến thức của chương trình :

+ Khối lượng kiến thức đại cương: 80 ĐVHT + 165 tiết Giáo dục quốc  phòng – an ninh + 5 ĐVHT Giáo dục thể chất.  

+ Khối lượng kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 130 ĐVHT gồm:

Khối lượng kiến thức cơ sở: 7 ĐVHT

Khối lượng kiến thức khối nhóm chuyên ngành: 93 ĐVHT

Thực tập Sư phạm: 10 ĐVHT

Thực tập chuyên môn:  10 ĐVHT

Thi tốt nghiệp: 10 ĐVHT

  1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có một trong những văn bằng như sau :

  • Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (PTTH).
  • Bằng tốt nghiệp PTTH bổ túc.
  • Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp.
  • Các thí sinh phải thực hiện các bài thi tuyển sinh như sau :

Môn Hình hoạ (vẽ bằng bút chì hoặc than, thời gian 8 tiết, mỗi tiết 45 phút)

Môn Bố cục (vẽ bằng bột màu, Acrylic, màu nước… trong thời gian 8 tiếng)

Môn Ngữ văn không tổ chức thi chỉ xét tuyển. Điểm Ngữ văn được tính là điểm trung bình của kết quả thi tốt nghiệp phổ thông trung học và điểm tổng kết các năm học trung học phổ thông của môn Ngữ văn.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Sinh viên được đào tạo trong thời gian 4 năm. Hai năm đầu được xem là 2 năm cơ bản về chuyên ngành, 2 năm sau là 2 năm học chuyên sâu.

5.2. Để được dự thi tốt nghiệp sinh viên phải hoàn thành tất cả các môn học quy định trong chương trình và phải đạt được điểm trung bình trở lên.

  • Sinh viên có tất cả 10 ĐVHT để làm bài thi tốt nghiệp.
  • Bài thi tốt nghiệp:
  • Thi tốt nghiệp gồm:

+ Bài thi học phần Chính trị cuối khóa.

+ Bài sáng tác tốt nghiệp thực hiện bằng 1 trong 3 chất liệu: Sơn mài, Lụa hoặc Sơn dầu.

+ Khóa luận tốt nghiệp hoặc thi Học phần thay thế.

  1. THANG ĐIỂM Tất cả các bài tập được tính theo thang điểm10
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
SỐ

TT

MÃ SỐ HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN ĐVHT HỌC KỲ DỰ KIẾN
Phần chữ Phần

số

1. Kiến thức giáo dục đại cương 80
1.1. Các học phần bắt buộc 73
1 MTNL 401 Những tư tưởng cơ bản chủ nghĩa Mác – Lê nin 8 1
2 MTTT 402 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 5
3 MTĐC 403 Đường lối CM của Đảng CSVN 4 7
4 MTĐV 404 Đường lối Văn hóa – Văn nghệ của Đảng CSVN 2 7
5 MTTA 405 Tiếng Anh 10 1,2,3,4
6 MTGT 416 Giáo dục thể chất 5 1,2,3
7 MTQA 417 Giáo dục quốc phòng – An ninh 165 tiết 2
8 MTPN 415 PP nghiên cứu khoa học 4 7
9 MTTH 406 Tin học 4 3
10 SPTL 434 Tâm lý học 5 3
11  MTGD 422 Giáo dục học 6 5
12 SPQL 444 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành GD&ĐT 2 7
13 MTLV 411 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam 1 4 4
14 MTLT 412 Lịch sử mỹ thuật Thế giới 1 6 2
15 MTCV 408 Cơ sở Văn hóa Việt Nam 4 6
16 MTMH 414 Mỹ học đại cương 3 6
17 MTMT 413 Mỹ thuật học 1 3 6
18 MTTH 407 Lịch sử triết học (Đông, Tây) 5 3
19 MTPL 409 Pháp luật đại cương và phòng chống tham nhũng 3 1
1.2. Các học phần tự chọn 7
20 MTNA 419 Nhiếp ảnh 4 6
21 MTTĐ 421 Thiết kế đồ họa 3D 4 6
22 SPTV 445 Tiếng Việt thực hành 3 5
23 SPLG 446 Logic học 3 2
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 130
2.1. Kiến thức cơ  sở ngành 7
24 MTGP 451 Giải phẫu tạo hình 4 1,2
25 MTXG 452 Luật xa gần 3 1,2,3
2.2. Kiến thức ngành 93
2.2.1. Các học phần bắt buộc 88
26 MTĐH 453 Đạc họa 2 3
27 MTNM 455 Nghiên cứu mỹ thuật cổ 2 3
28 MTĐK 456 Điêu khắc 2 3
29 SPCT 457 Cơ sở tạo hình 4 2
31 SPPM 458 Phương pháp dạy học Mỹ thuật 1 4 6
32 SPPM 459 Phương pháp dạy học Mỹ thuật 2 5 7
33 SPTT 460 Kỹ năng thuyết trình 4 3
34 SPHH 461 Hình họa 1 3 1
35 SPHH 462 Hình họa 2 3 2
36 SPHH 463 Hình họa 3 4 3
37 SPHH 464 Hình họa 4 4 4
38 SPHH 465 Hình họa 5 4 5
39 SPHH 466 Hình họa 6 4 6
40 SPTT 467 Trang trí 1 2 1
41 SPTT 468 Trang trí 2 2 2
42 SPTT 469 Trang trí 3 2 3
43 SPTT 470 Trang trí 4 2 4
44 SPBC 471 Bố cục 1 2 1
45 SPBC 472 Bố cục 2 2 3
46 SPBC 473 Bố cục 3 (Khắc gỗ 1) 2 4
47 SPBC 474 Bố cục 4 (Sơn dầu 1) 2 5
48 SPBC 475 Bố cục 5 (Lụa 1) 2 5
49 SPBC 476 Bố cục 6 (Sơn mài 1) 2 6
50 SPBC 477 Bố cục 7 (Khắc gỗ 2) 3 6
51 SPBC 478 Bố cục 8 (Sơn dầu 2) 3 7
52 SPBC 479 Bố cục 9 (chất liệu tranh Lụa 2) 3 7
53 SPBC 480 Bố cục 10 (chất liệu tranh Sơn mài 2) 3 7
54 SPKH 481 Ký họa 1 4 2
55 SPKH 482 Ký họa 2 3 5
56 SPKH 483 Ký họa 3 4 8
2.2.2. Các học phần tự chọn 5
57 MTVA 418 Video Art 5 6
58 MTĐB 420 In độc bản 5 6
2.3. Thực tập sư phạm 10
59 SPTS 484 Thực tập sư phạm 1 5 6
60 SPTS 485 Thực tập sư phạm 2 5 7
2.4. Thực tế chuyên môn 10
61 SPTT 486 Thực tế chuyên môn 1 3 2
62 SPTT 487 Thực tế chuyên môn 2 3 4
63 SPTT 488 Thực tế chuyên môn 3 4 5
2.5. Thi tốt nghiệp 10

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Lê Văn Sửu

 

 

Check Also

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH ĐỒ HỌA

most popular ecommerce software application of e commerce application outsourcing application software companies argentina software development company asp ecommerce audience data management audience management platform automated data management b2b ecommerce
essay for youpay for essayessay onlineresearch paper helpterm paperswrite my essayresearch paper writer